Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antidote”

129 câu thật có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antidote nghĩa là thuốc giải độc. antidote là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a remedy that stops or controls the effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antidote

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng antidote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surest antidote14 lần
mithridate an antidote6 lần
effectual antidote14 lần
infallible antidote11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antidote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antidote trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antidote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antidote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antidote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antidote: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.