Câu tiếng Anh có từ “antidote”
129 câu thật có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antidote nghĩa là thuốc giải độc. antidote là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a remedy that stops or controls the effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antidote
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The horns of goats are often used by Mussulmans, as an antidote to the evil eye.
Từ trong câu: antidote, horn, goat, often, use, evil, eye
R., Mrs. Lee, Anecdotes of the Habits and Instinct of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #21973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the treatment of poisonings an important place is engaged by antidote.
Từ trong câu: antidote, treatment, important, place, engage
«Medicine/First Aid/Materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111108 (bản sửa đổi 2703811). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After receiving the antidote, Ron is nearly killed by some poison intended for another victim, possibly Dumbledore.
Từ trong câu: antidote, receive, nearly, kill, poison, intend, another, victim
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lavender Brown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51245 (bản sửa đổi 4337733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And as ignorance must be met by education, so prejudice must be met with its antidote, which is association.
Từ trong câu: antidote, ignorance, meet, education, prejudice, association
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But where the mind has been sophisticated by false philosophy, it cannot take theology until the antidote of true philosophy has been given to it.
Từ trong câu: antidote, sophisticated, sophisticate, mind, false, philosophy, can, take
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For if so, herein lay, as I believed, the antidote at once to their own poverty and to the feeling of suspicion with which they are regarded by the rest of Hellas.
Từ trong câu: antidote, lay, believe, once, poverty, feel, suspicion, regard
432 BCE-351? BCE Xenophon, On Revenues. Nguồn: Project Gutenberg #1179. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antidote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest antidote | 14 lần |
| mithridate an antidote | 6 lần |
| effectual antidote | 14 lần |
| infallible antidote | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antidote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antidote trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antidote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antidote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antidote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antidote: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.