Câu tiếng Anh có từ “antidote”
129 câu thật có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antidote nghĩa là thuốc giải độc. antidote là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a remedy that stops or controls the effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antidote
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I will take the antidote then that I may have no fear of the poison.
Từ trong câu: antidote, take, fear, poison
Omar Khayyam, The Sufistic Quatrains of Omar Khayyam. Nguồn: Project Gutenberg #38511. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An antidote may come in handy during or following this battle.
Từ trong câu: antidote, come, handy, follow, battle
«Pokémon Crystal/Exploring Route 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435500 (bản sửa đổi 4083211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“That old place may be full of rats, and if so, I’ve got an antidote on call.”
Từ trong câu: antidote, old, place, full, rat, get, call
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The antidote may itself be a poison.
Từ trong câu: antidote, itself, poison
«Poison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6087 (bản sửa đổi 10898432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However this may be, rue, or the herb of grace, has been in this country long accounted an antidote of witchcraft.
Từ trong câu: antidote, however, herb, grace, country, long, account
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The original edition had been printed in the same form as Burke's "Reflections," in order that the antidote might be bound up with the bane.
Từ trong câu: antidote, original, edition, print, form, reflection, order, bound
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those that have been stung with Satyr may here find a certain Antidote, which infallibly disperses all the Remains of Poison that has been left in the Understanding by bad Cures.
Từ trong câu: infallibly, find, certain, antidote, disperse, remain, poison, leave
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antidote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest antidote | 14 lần |
| mithridate an antidote | 6 lần |
| effectual antidote | 14 lần |
| infallible antidote | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antidote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antidote trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antidote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antidote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antidote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antidote: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.