Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antidote”

128 câu thật có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antidote nghĩa là thuốc giải độc. antidote là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a remedy that stops or controls the effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antidote

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Therefore, it can be hard for the doctor to find an antidote to give.

    Từ trong câu: antidote, therefore, hard, doctor, find, give

    «Overdose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41900 (bản sửa đổi 10862542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also be used as an antidote to certain poison gases and insecticides.

    Từ trong câu: antidote, use, certain, poison, gas

    «Atropine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238189 (bản sửa đổi 10531500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I sent him some antidotes, and all the remedies I could procure; but all in vain.

    Từ trong câu: antidote, send, remedy, vain

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had provided antidotes, but could not till this hour learn on whom it was employed.

    Từ trong câu: antidote, provide, till, hour, learn, employ

    Robert Dodsley, A Select Collection of Old English Plays, Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #46791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Antidotes, such as atropine, can save a person if given immediately.

    Từ trong câu: antidote, save, person, give, immediately

    «Sarin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441090 (bản sửa đổi 11015743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But where the mind has been sophisticated by false philosophy, it cannot take theology until the antidote of true philosophy has been given to it.

    Từ trong câu: antidote, sophisticated, sophisticate, mind, false, philosophy, can, take

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, these complaints, wandering in the air, begin by trying the nerves, and so infect the brain, but before they can seize upon you, the antidote repels them.

    Từ trong câu: brain, infect, complaint, nerves, nerve, antidote, wander, seize

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng antidote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surest antidote14 lần
mithridate an antidote6 lần
effectual antidote14 lần
infallible antidote11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antidote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antidote trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ antidote hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antidote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antidote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antidote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antidote: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.