Câu tiếng Anh có từ “altruism”
87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruism
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We can see from this that altruism then, is a strong motivator for donation.
Từ trong câu: altruism, see, strong, donation
«Motivation and emotion/Book/2013/Organ donation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147913 (bản sửa đổi 2562577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not obvious how its prohibition can be derived from reciprocal altruism.
Từ trong câu: altruism, obvious, prohibition, derive
«Donald Cameron's The Purpose of Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290626 (bản sửa đổi 2723785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Largely, altruism is an attempt to do for others what you cannot do for yourself.
Từ trong câu: altruism, largely, attempt, other, can, yourself
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot hope to change individualism to altruism merely by exciting feeling.
Từ trong câu: altruism, individualism, can, hope, change, merely, excite, feel
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooperation can be motivated out of the good will of humans, when their level of personal altruism is high.
Sự hợp tác có thể được thúc đẩy từ thiện chí của con người khi mức độ vị tha cá nhân của họ cao.
Từ trong câu: altruism, motivated, good, motivate, out, personal, cooperation, level
«Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ideal of universal brotherhood and coöperation, of sacrifice and altruism, cannot be realized in the present stage of history.
Từ trong câu: altruism, ideal, universal, brotherhood, sacrifice, can, realize, present
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But overly broad, or vague, or confusing patents could (and I believe have) hurt all of those efforts--even those being pursued out of altruism.
Từ trong câu: altruism, confusing, overly, broad, vague, confuse, patent, believe
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Altruism can actually make a person a servant or slave to other people.
Từ trong câu: servant, altruism, actually, make, person, slave, people
«The Fountainhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238032 (bản sửa đổi 10592991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng altruism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reciprocal altruism | 21 lần |
| empathy altruism | 23 lần |
| altruism hypothesis | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.