Câu tiếng Anh có từ “altruism”
87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruism
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She made altruism beautiful, she made it a consecration and a religion.
Từ trong câu: altruism, make, beautiful, religion
George Willis Cooke, George Eliot; a Critical Study of Her Life, Writings and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #11680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He showed that sometimes altruism was really to help oneself.
Từ trong câu: altruism, show, sometimes, really, help, oneself
«Gary Becker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449476 (bản sửa đổi 10881129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In these struggles she assisted the small Powers, less from altruism than because their interest was her own.
Từ trong câu: altruism, struggle, assist, small, power, less, because, interest
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You proved that our altruism, our pacific spirit and our sense of justice have not blunted our virility or our courage.
Từ trong câu: altruism, prove, pacific, spirit, sense, justice, courage
Kelly Miller, Kelly Miller's History of the World War for Human Rights. Nguồn: Project Gutenberg #19179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The years which you spent as a child between your two parents made you an altruist and made your altruism run away with you."
Từ trong câu: altruism, year, spend, child, parent, make, run, away
Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She opposed altruism, which she viewed as a form of self-sacrifice.
Từ trong câu: sacrifice, altruism, oppose, view, form, self
«Ayn Rand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47955 (bản sửa đổi 10965844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was an apostle of altruism, and he tried to improve each opportunity for doing good in everyday life.
Từ trong câu: apostle, altruism, try, improve, opportunity, do, good, everyday
«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng altruism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reciprocal altruism | 21 lần |
| empathy altruism | 23 lần |
| altruism hypothesis | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.