Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altruism”

87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altruism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The idea of the empathy-altruism hypothesis is the direct opposite of social exchange theory.

    Từ trong câu: altruism, idea, hypothesis, direct, opposite, social, exchange, theory

    «Motivation and emotion/Book/2014/Altruism and empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166848 (bản sửa đổi 1877860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We cannot hope to change individualism to altruism merely by exciting feeling.

    Từ trong câu: altruism, individualism, can, hope, change, merely, excite, feel

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was an apostle of altruism, and he tried to improve each opportunity for doing good in everyday life.

    Từ trong câu: apostle, altruism, try, improve, opportunity, do, good, everyday

    «American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng altruism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reciprocal altruism21 lần
empathy altruism23 lần
altruism hypothesis20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.