Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altruism”

87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altruism

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This being said, older volunteers may nevertheless be more motivated by altruism, social duty and personal satisfaction than other age groups.

    Từ trong câu: altruism, old, volunteer, nevertheless, motivate, social, duty, personal

    «TAO/Handbook/Volunteers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136648 (bản sửa đổi 1518191). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In terms of whether or not true altruism exists, more research needs to be conducted in order to accurately answer this question.

    Từ trong câu: altruism, term, whether, true, exist, research, need, conduct

    «Motivation and emotion/Book/2014/Giving and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167769 (bản sửa đổi 1277387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng altruism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reciprocal altruism21 lần
empathy altruism23 lần
altruism hypothesis20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.