Câu tiếng Anh có từ “altruism”
87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cooperation can be motivated out of the good will of humans, when their level of personal altruism is high.
Sự hợp tác có thể được thúc đẩy từ thiện chí của con người khi mức độ vị tha cá nhân của họ cao.
Từ trong câu: altruism, motivated, good, motivate, out, personal, cooperation, level
«Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People sometimes create because they seek fame, or out of altruism, or because an inherent creative force will not let them do otherwise.
Từ trong câu: altruism, people, sometimes, create, because, seek, fame, out
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Will any one say that the supreme duty of altruism is binding upon men as individuals, and not binding upon the same men acting conjointly as a nation?
Từ trong câu: altruism, duty, bind, man, individual, act, nation
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter view will tend to result in unselfishness, in altruism and a keen desire to leave one's own little corner of the world better for having lived in it.
Từ trong câu: altruism, latter, view, tend, result, keen, desire, leave
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altruism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reciprocal altruism | 21 lần |
| empathy altruism | 23 lần |
| altruism hypothesis | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.