Câu tiếng Anh có từ “altruism”
87 câu thật có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruism nghĩa là lòng vị tha. altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her criminal activities are often tempered by a reluctant altruism, making her an inconstant villain and occasional ally to Batman.
Từ trong câu: altruism, criminal, activity, often, temper, reluctant, make, occasional
«Catwoman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372728 (bản sửa đổi 10347512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaders are controlled by the policy which seems to serve their interests best, and not by the principles of righteousness or altruism.
Từ trong câu: altruism, leader, control, policy, seem, serve, interest, best
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For it was in the East that the strange hybrid between altruism and egotism which we call a scape-goat was invented by mankind.
Từ trong câu: altruism, hybrid, east, strange, call, goat, invent, mankind
Flora Annie Webster Steel, The Potter's Thumb. Nguồn: Project Gutenberg #39985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altruism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reciprocal altruism | 21 lần |
| empathy altruism | 23 lần |
| altruism hypothesis | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruism trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ altruism hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruism: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.