Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altitude”

165 câu thật có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altitude nghĩa là độ cao. altitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: elevation especially above sea level or above the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altitude

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng altitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meridian altitude229 lần
sun's altitude38 lần
average altitude127 lần
altitude of meters30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altitude trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altitude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altitude: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.