Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altitude”

165 câu thật có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altitude nghĩa là độ cao. altitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: elevation especially above sea level or above the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altitude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Higher altitudes also allowed for increased speed, greatly decreasing the flight time between origins and destinations.

    Từ trong câu: altitude, high, allow, increase, speed, greatly, decrease, flight

    «Transportation Deployment Casebook/2014/US Passenger Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305789 (bản sửa đổi 3651816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also included tools to measure altitude, speed and location, and to report them to the mission control center.

    Từ trong câu: altitude, include, tool, measure, speed, location, report, mission

    «Felix Baumgartner jumps from stratosphere, breaks sound barrier», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=559604 (bản sửa đổi 4817738). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • To reach this altitude the train passes over forty-one bridges, one of which is two hundred and fifty feet high.

    Từ trong câu: altitude, reach, train, pass, forty, bridge, hundred, fifty

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such an event is the loss of this kind-hearted general, and it has given to many a higher altitude in point of view.

    Từ trong câu: altitude, event, loss, kind, heart, general, give, many

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In an experiment designed to confirm his laws of falling bodies, Galileo lifted the ball to the level of a given altitude and released it.

    Từ trong câu: altitude, experiment, design, confirm, law, fall, body, lift

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng altitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meridian altitude229 lần
sun's altitude38 lần
average altitude127 lần
altitude of meters30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altitude trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altitude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altitude: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.