Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altitude”

165 câu thật có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altitude nghĩa là độ cao. altitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: elevation especially above sea level or above the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altitude

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At lower altitudes it fares better but does not live longer than on the most sterile peak.

    Từ trong câu: peak, altitude, low, fare, better, live, long

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Rather better than a London house,” said Lord Lambeth, looking down from this altitude, after they had rung the bell.

    Từ trong câu: bell, altitude, ring, rather, better, house, look, down

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Southern pygmy mice at high altitudes average larger than those from low elevations, except where the two species are sympatric.

    Từ trong câu: elevation, altitude, southern, mouse, high, average, large, low

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At high altitude, atmospheric pressure is lower than that at sea level.

    Từ trong câu: atmospheric, high, altitude, pressure, low, sea, level

    «Altitude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324051 (bản sửa đổi 11012048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Crania from the higher altitudes are slightly larger than, but not significantly different from, crania of specimens from the coastal plains.

    Từ trong câu: significantly, high, altitude, slightly, large, different, specimen, coastal

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Birds at high-altitude still need to flap harder than lowland birds.

    Từ trong câu: flap, bird, high, altitude, still, need, hard, lowland

    «Bar-headed goose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337942 (bản sửa đổi 10898649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng altitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meridian altitude229 lần
sun's altitude38 lần
average altitude127 lần
altitude of meters30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altitude trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altitude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altitude: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.