Câu tiếng Anh có từ “altitude”
165 câu thật có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altitude nghĩa là độ cao. altitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: elevation especially above sea level or above the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I might perch you up on a foot- cushion to give you a little more altitude.
Từ trong câu: altitude, perch, up, foot, cushion, give, little
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not enough that we have edified her a pedestal and perform impossible rites in celebration of her altitude and distinction.
Từ trong câu: rite, altitude, pedestal, edify, celebration, enough, perform, impossible
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he soars into such altitudes of rhetorical theology, that we dare not follow him.
Từ trong câu: rhetorical, soar, altitude, dare, follow
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This change is related to the diminishing of emission and temperature at high altitudes.
Từ trong câu: emission, change, relate, diminish, temperature, high, altitude
«Astronomy college course/Venus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156791 (bản sửa đổi 2528735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Using the constant , we can work out gravitational acceleration at a certain altitude.
Từ trong câu: constant, gravitational, use, work, out, acceleration, certain, altitude
«Acceleration due to gravity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359683 (bản sửa đổi 10452312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although the lower part of the stratosphere is cold, the heat in the stratosphere increases as altitude increases.
Từ trong câu: stratosphere, although, low, part, cold, heat, increase, altitude
«Layers of the Atmosphere», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222249 (bản sửa đổi 2810599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng altitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altitude trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altitude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altitude: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.