Câu tiếng Anh có từ “altitude”
165 câu thật có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altitude nghĩa là độ cao. altitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: elevation especially above sea level or above the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altitude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Changes in the toxicity can even be caused by the weather or altitude.
Từ trong câu: altitude, change, even, cause, weather
«Mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536841 (bản sửa đổi 10934848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They used a nocturnal, which was read by touch, to help keep time at night by taking the altitude of the stars.
Từ trong câu: altitude, nocturnal, use, read, touch, help, keep, time
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Earaches are incredibly painful and can be caused by mild infection or a change in altitude.
Từ trong câu: earache, incredibly, painful, cause, mild, infection, change, altitude
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When my "rating," or graduation in the school, was to be settled, naturally my altitude (to speak astronomically) was taken by the proficiency in Greek.
Từ trong câu: graduation, rating, proficiency, rate, school, settle, naturally, altitude
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altitude trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ altitude hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altitude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altitude: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.