Câu tiếng Anh có từ “acrobatic”
40 câu thật có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatic nghĩa là nhào lộn. acrobatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He finished his singing turn with this dance, introducing all his known acrobatic stunts.
Từ trong câu: acrobatic, finish, sing, turn, dance, introduce, know
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes; but I always thought dancers went from easy to difficult acrobatic feats.
“Có; nhưng tôi luôn nghĩ các vũ công phải đi từ dễ đến khó.
Từ trong câu: acrobatic, yes, always, think, dancer, go, easy, difficult
Alexandre Dumas, Louise de la Vallière. Nguồn: Project Gutenberg #2710. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tramp looked at the acrobatic youth and he gave a little gasp.
Từ trong câu: acrobatic, tramp, look, youth, give, little, gasp
Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Rebellion; or, The Rival Runaways. Nguồn: Project Gutenberg #47451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They walked to the spot Andy indicated, and then the acrobatic youth commenced to scale the rocks.
Từ trong câu: acrobatic, walk, spot, indicate, youth, scale, rock
Edward Stratemeyer, The Putnam Hall Encampment; or, The Secret of the Old Mill. Nguồn: Project Gutenberg #47562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he learned to do head-sets, hand-springs and the like she urged him on to greater acrobatic achievements.
Khi anh học cách thực hiện động tác lắc đầu, lò xo bằng tay và những thứ tương tự, cô ấy đã thúc giục anh đạt được những thành tích nhào lộn lớn hơn.
Từ trong câu: acrobatic, learn, head, set, hand, spring, like, urge
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He persuaded me to take lessons in the most difficult acrobatic feats with him, as two had to work together."
Từ trong câu: acrobatic, persuade, take, lesson, difficult, feat, work, together
Horatio, Jr. Alger, The Young Acrobat of the Great North American Circus. Nguồn: Project Gutenberg #22521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He grew up in an atmosphere where the acrobatic feats of technique were looked on with admiration rather than contempt.
Từ trong câu: acrobatic, grow, up, atmosphere, feat, technique, look, admiration
Roger Fry, Vision and Design. Nguồn: Project Gutenberg #54154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acrobatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acrobatic feats | 58 lần |
| acrobatic performances | 23 lần |
| acrobatic feat | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatic: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.