Câu tiếng Anh có từ “acrobatic”
40 câu thật có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatic nghĩa là nhào lộn. acrobatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatic
He grew up in an atmosphere where the acrobatic feats of technique were looked on with admiration rather than contempt.
Từ trong câu: acrobatic, grow, up, atmosphere, feat, technique, look, admiration
Roger Fry, Vision and Design. Nguồn: Project Gutenberg #54154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stage entertainment of successive separate performances, usually songs, dances, acrobatic feats, dramatic sketches, exhibitions of trained animals, or any specialties.
Từ trong câu: acrobatic, stage, entertainment, successive, separate, performance, usually, song
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section X, Y, and Z. Nguồn: Project Gutenberg #670. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She can do some tricks like dancing, riding a bicycle, acrobatic feats, and dish-turning but is not very good at them.
Từ trong câu: acrobatic, trick, like, dance, ride, bicycle, feat, dish
«Dooly the Little Dinosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274470 (bản sửa đổi 10652904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acrobatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- acrobatic feats58 lần
- acrobatic performances23 lần
- acrobatic feat20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatic: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.