Câu tiếng Anh có từ “acrobatic”
40 câu thật có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatic nghĩa là nhào lộn. acrobatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One class focused on the topic of Sliding, which is an acrobatic-type performance displayed at many haunted attractions.
Từ trong câu: acrobatic, class, focus, topic, slide, type, performance, display
«Wikinews attends 2021 Texas Haunters Convention», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926873 (bản sửa đổi 4830055). · English Wikinews · CC BY 2.5
When he learned to do head-sets, hand-springs and the like she urged him on to greater acrobatic achievements.
Khi anh học cách thực hiện động tác lắc đầu, lò xo bằng tay và những thứ tương tự, cô ấy đã thúc giục anh đạt được những thành tích nhào lộn lớn hơn.
Từ trong câu: acrobatic, learn, head, set, hand, spring, like, urge
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only remarkable feature was the acrobatic skill displayed by the mess staff, transferring meals from the kitchen-cattle-truck to the officers mess-cattle-truck.
Từ trong câu: acrobatic, remarkable, feature, skill, display, mess, staff, transfer
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acrobatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acrobatic feats | 58 lần |
| acrobatic performances | 23 lần |
| acrobatic feat | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatic: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.