Câu tiếng Anh có từ “acrobatic”
40 câu thật có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatic nghĩa là nhào lộn. acrobatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Damian possesses exceptional acrobatic skills, allowing him to perform impressive maneuvers in combat and navigate complex environments.
Từ trong câu: acrobatic, possess, exceptional, skill, allow, perform, impressive, maneuver
«Damian Wayne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065237 (bản sửa đổi 10190342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During his professional wrestling career, he was known for his unique, acrobatic, off-the-ground, flying wrestling style.
Từ trong câu: acrobatic, professional, career, know, unique, off, ground, fly
«Antonino Rocca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415674 (bản sửa đổi 9579944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stepladder which the man was on began to slide open like an acrobatic dancer doing a split.
Từ trong câu: acrobatic, man, begin, slide, open, like, dancer, do
Stephen Barr, I Am a Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #51330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On screen, he is known for his slapstick, acrobatic fighting style, comic timing, and innovative stunts, which he typically performs himself.
Từ trong câu: acrobatic, screen, know, fight, style, comic, time, innovative
«Jackie Chan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15978 (bản sửa đổi 10937657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Small figures of men or animals cut out of sheet iron will perform many amusing acrobatic feats when under the influence of a magnet.
Từ trong câu: acrobatic, small, figure, man, animal, cut, out, sheet
Alfred Powell Morgan, Home-made Electrical Apparatus. Nguồn: Project Gutenberg #63878. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was then used for representations of acrobatic feats, pantomimes, gymnastics, and such like displays, finishing up with dancings on the tight rope and conjuring tricks.
Từ trong câu: acrobatic, gymnastics, use, representation, feat, like, display, finish
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acrobatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acrobatic feats | 58 lần |
| acrobatic performances | 23 lần |
| acrobatic feat | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatic trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatic: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.