E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acrobatic”

40 câu thật có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acrobatic nghĩa là nhào lộn. acrobatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acrobatic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He did not care, and proceeded to jump over me in a vigorous acrobatic way.

    Từ trong câu: acrobatic, care, proceed, jump, vigorous, way

    Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She can do some tricks like dancing, riding a bicycle, acrobatic feats, and dish-turning but is not very good at them.

    Từ trong câu: acrobatic, trick, like, dance, ride, bicycle, feat, dish

    «Dooly the Little Dinosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274470 (bản sửa đổi 10652904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Don’t tell me that an expert like you doesn’t know that parachutes must be worn for acrobatic maneuvers,” he said and winked at the gang.

    Từ trong câu: acrobatic, tell, expert, like, know, parachute, wear, maneuver

    Charles Spain Verral, The boy who couldn't fly. Nguồn: Project Gutenberg #78136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acrobatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acrobatic feats58 lần
acrobatic performances23 lần
acrobatic feat20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatic trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ acrobatic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acrobatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatic: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.