Câu tiếng Anh có từ “acclaim”
113 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acclaim
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She was talking, smiling, animated, at ease; and after she had played, much acclaimed.
Từ trong câu: acclaim, talk, smile, animate, ease, play, much
Dorothy Canfield Fisher, Rough-Hewn. Nguồn: Project Gutenberg #37451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moving on to London, she was acclaimed as she had been at the World's Fair in Chicago.
Từ trong câu: acclaim, move, fair
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then went up such an acclaim from the people as never had been heard in the ancient city.
Từ trong câu: acclaim, go, up, people, never, hear, ancient, city
S. R. Crockett, The Red Axe. Nguồn: Project Gutenberg #12191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely, he had stood at the King's right hand, and the people had adored and acclaimed them equally!
Từ trong câu: acclaim, equally, surely, stand, right, hand, people
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His followers, who had brought the news, had fallen upon and killed some luckless members of the Beni Aamir in reprisal, and Mahomet acclaimed their action.
Từ trong câu: acclaim, follower, bring, news, fall, kill, member, action
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the Fourth Gospel is to be trusted, John had already recognized and acclaimed Jesus of Nazareth as the Messiah for whom the Jews were looking.
Từ trong câu: acclaim, trust, already, recognize, look
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In short, the notion of growing vegetables on our own, so to speak, since we could not buy them readymade, had come to be acclaimed as the higher sagacity.
Từ trong câu: acclaim, short, notion, grow, vegetable, speak, since, buy
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had also gained reputation as a novelist for his acclaimed book, Sorrowing Lies My Land.
Từ trong câu: novelist, acclaim, gain, reputation, book, lie, land
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acclaim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaim | 91 lần |
| critical acclaim | 146 lần |
| internationally acclaim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.