Câu tiếng Anh có từ “acclaim”
114 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acclaim
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Acclaim tried to make up for their last game by adding many new match types.
Từ trong câu: acclaim, try, make, up, last, game, add, many
«ECW Anarchy Rulz (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451337 (bản sửa đổi 10419150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They moved slowly to the starting-point, and a great shout rent the air as Siena with one voice acclaimed them.
Từ trong câu: acclaim, move, slowly, start, point, great, shout, rent
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acclaim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaim | 91 lần |
| critical acclaim | 146 lần |
| internationally acclaim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.