Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acclaim”

114 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acclaim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To admit and acclaim her own would be the betrayal of a secret trust.

    Từ trong câu: acclaim, admit, secret, trust

    Dorothy M. Richardson, Deadlock. Nguồn: Project Gutenberg #56925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw, with a species of fantastic intuition, that the island authorities would actually acclaim them for the tidings they brought.

    Từ trong câu: acclaim, saw, species, fantastic, intuition, island, authority, actually

    Louis Tracy, The Stowaway Girl. Nguồn: Project Gutenberg #19539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would do that as a last resort to save the rest of his world, regardless of whether he received any acclaim or not.

    Từ trong câu: acclaim, last, resort, save, rest, world, regardless, whether

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acclaim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically acclaim91 lần
critical acclaim146 lần
internationally acclaim11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.