Câu tiếng Anh có từ “acclaim”
114 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acclaim
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was one of the most critically acclaimed and popular comedies of its time.
Từ trong câu: acclaim, critically, popular, comedy, time
«Tom Jones (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397548 (bản sửa đổi 8249069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has composed some of the most popular, recognizable, and critically acclaimed movie scores in movie history.
Từ trong câu: acclaim, compose, popular, recognizable, critically, movie, score, history
«John Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12278 (bản sửa đổi 10699462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Democrats acclaimed the silver schemes of Bryan, but the Gold Democrats numbered on their side really all the best men of the party.
Từ trong câu: acclaim, silver, scheme, gold, number, side, really, best
Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The motives that lead it to acclaim any one are not always of the best, but there are always other good reasons that justify this expression.
Từ trong câu: acclaim, motive, lead, always, best, good, reason, justify
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It received critical acclaim and is the highest-grossing movie to be directed by a woman.
Từ trong câu: gross, acclaim, receive, critical, high, movie, direct, woman
«Kung Fu Panda 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264872 (bản sửa đổi 10990893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The movie received critical acclaim and was one of the highest-grossing movies of the year.
Từ trong câu: gross, acclaim, movie, receive, critical, high, year
«Warren Beatty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349280 (bản sửa đổi 11010447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acclaim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaim | 91 lần |
| critical acclaim | 146 lần |
| internationally acclaim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.