Câu tiếng Anh có từ “acclaim”
114 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acclaim
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Instantly he is joined by his impatient companions, and the welkin rings with their loud acclaim.
Từ trong câu: acclaim, instantly, join, impatient, companion, ring, loud
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was followed by other critically acclaimed volumes.
Từ trong câu: acclaim, follow, critically, volume
«Theodore Roethke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367063 (bản sửa đổi 10467546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His advent into London was acclaimed by a dinner given in his honour at the Travellers’ by the Heavy Game Society.
Từ trong câu: acclaim, advent, dinner, give, honor, traveler, heavy, game
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The capital was placarded with his name, and the praises of Ali and Moizz were acclaimed by the people, who flocked to his first public audience.
Từ trong câu: acclaim, capital, name, praise, people, first, public, audience
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It received critical acclaim and is the highest-grossing movie to be directed by a woman.
Từ trong câu: gross, acclaim, receive, critical, high, movie, direct, woman
«Kung Fu Panda 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264872 (bản sửa đổi 10990893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acclaim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaim | 91 lần |
| critical acclaim | 146 lần |
| internationally acclaim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.