Câu tiếng Anh có từ “acclaim”
113 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acclaim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The motives that lead it to acclaim any one are not always of the best, but there are always other good reasons that justify this expression.
Từ trong câu: acclaim, motive, lead, always, best, good, reason, justify
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there was something decidedly spontaneous in the acclaim with which he was once greeted by over one thousand canvassers at a campaign dinner in the suburban city of Norwood.
Từ trong câu: acclaim, something, spontaneous, once, greet, thousand, campaign, dinner
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But fame is fleeting as the wind, and glory fades away; There were no wild and woolly cheers, no glad acclaim this day.
Từ trong câu: cheer, acclaim, fade, fame, fleet, wind, glory, away
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acclaim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critically acclaim | 91 lần |
| critical acclaim | 146 lần |
| internationally acclaim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.