Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acclaim”

113 câu thật có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acclaim nghĩa là tung hô. acclaim là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: praise vociferously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acclaim

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His investigations, primarily in the field of medicine, have won him acclaim.

    Từ trong câu: acclaim, investigation, primarily, field, medicine, will

    «Professionalism/Andrew Wakefield and the MMR Vaccine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298105 (bản sửa đổi 4476005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has composed some of the most popular, recognizable, and critically acclaimed movie scores in movie history.

    Từ trong câu: acclaim, compose, popular, recognizable, critically, movie, score, history

    «John Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12278 (bản sửa đổi 10699462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her paintings have attracted critical acclaim for her unusually modern style.

    Từ trong câu: acclaim, paint, attract, critical, unusually, modern, style

    «Ruby Tjangawa Williamson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369054 (bản sửa đổi 10134226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All of his movies have received critical acclaim and awards.

    Từ trong câu: acclaim, movie, receive, critical, award

    «Lee Chang-dong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186649 (bản sửa đổi 8311043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The series has received critical acclaim for its use of celebrity talent and combining entertainment with an educational series.

    Từ trong câu: acclaim, series, receive, critical, use, celebrity, talent, combine

    «The Magic School Bus (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661209 (bản sửa đổi 11002679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The CD has been met with critical acclaim.

    Từ trong câu: acclaim, cd, meet, critical

    «Elizabeth Shepherd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835156 (bản sửa đổi 8629196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show has gone on to achieve commercial success and critical acclaim internationally.

    Từ trong câu: internationally, show, go, achieve, commercial, success, critical, acclaim

    «Joe Brumm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132821 (bản sửa đổi 10495311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acclaim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically acclaim91 lần
critical acclaim146 lần
internationally acclaim11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acclaim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acclaim trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ acclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acclaim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acclaim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acclaim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.