Câu tiếng Anh có từ “absorption”
132 câu thật có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: absorption nghĩa là sự hấp thụ. absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social process of absorbing one cultural group into harmony with another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ absorption
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is called the absorption property, as is absorbed by when taking the sum.
Từ trong câu: absorption, call, property, absorb, take, sum
«Math for Non-Geeks/Sum of subspaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 4632780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further, the capacity for absorption of the German charcoal was never equalled by any of foreign production."
Từ trong câu: absorption, further, capacity, never, equal, foreign, production
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They affect the absorption of water by the root-hairs, though this is also influenced by poor aeration.
Từ trong câu: absorption, affect, water, root, hair, though, influence, poor
Frederic E. Clements, Research methods in ecology. Nguồn: Project Gutenberg #73420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The absorption of light is often monitored by graph.
Từ trong câu: absorption, light, often, monitor, graph
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Absorption of sound waves by tall trees on surrounding property will be prevented by the height of the towers.
Từ trong câu: absorption, sound, wave, tall, tree, surround, property, prevent
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are said to be caused by the absorption of spermatic fluid into the circulation and its subsequent elimination by the skin.
Từ trong câu: elimination, absorption, cause, fluid, circulation, subsequent, skin
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They knew that his blandishments were dictated by ulterior designs, and that the absorption of England in the Habsburg empire was his ultimate aim.
Từ trong câu: blandishment, know, dictate, design, absorption, empire, ultimate, aim
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng absorption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| absorption spectra | 35 lần |
| absorption spectroscopy | 24 lần |
| absorption spectrum | 34 lần |
| nutrient absorption | 16 lần |
| absorption coefficient | 22 lần |
| absorption of nutrients | 19 lần |
| nmr absorption | 15 lần |
| calcium absorption | 18 lần |
| absorption bands | 43 lần |
| manganese absorption | 9 lần |
| absorption of calcium | 13 lần |
| absorption coefficients | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorption trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ absorption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorption: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.