E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absorption”

128 câu thật có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absorption nghĩa là sự hấp thụ. absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a process in which one substance permeates another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some nutrients can aid the absorption of iron and some nutrients can actually hinder it.

    Từ trong câu: absorption, nutrient, aid, iron, actually, hinder

    «Healthy eating habits/Optimising Iron intake and Energy for Women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294773 (bản sửa đổi 3512384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Light absorption is proportional to blood volume variation caused by the beating heart.

    Từ trong câu: absorption, light, proportional, blood, volume, variation, cause, beat

    «Motivation and emotion/Book/2024/Heart rate variability and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292033 (bản sửa đổi 2676920). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Constructivism is basically the combination of assimilation (absorption of new ideas to an existing cognitive structure) and accommodation (act of adapting).

    Từ trong câu: assimilation, basically, combination, absorption, new, idea, exist, cognitive

    «Second Language Acquisition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276672 (bản sửa đổi 2580921). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Few things within the range of our inquiry are more striking than the phenomena of calorific radiation and absorption.

    Từ trong câu: calorific, thing, range, inquiry, strike, phenomenon, radiation, absorption

    Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng absorption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • absorption spectra35 lần
  • absorption spectroscopy24 lần
  • absorption spectrum34 lần
  • nutrient absorption16 lần
  • absorption coefficient22 lần
  • absorption of nutrients19 lần
  • nmr absorption15 lần
  • calcium absorption18 lần
  • absorption bands43 lần
  • manganese absorption9 lần
  • absorption of calcium13 lần
  • absorption coefficients10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorption trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absorption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorption: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.