Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “absorption”
128 câu thật có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: absorption nghĩa là sự hấp thụ. absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a process in which one substance permeates another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ absorption
And you will see what enormous absorption there is in the blue end at four atmospheres.
Từ trong câu: absorption, see, enormous, blue, end, four, atmosphere
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will slow the absorption of water by the leather, lengthening the life of the design.
Từ trong câu: absorption, lengthen, slow, water, leather, life, design
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Leather Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176905 (bản sửa đổi 3250651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is a "pure will-less, time-less subject of knowledge" of "pure knowing," which means complete absorption.
Từ trong câu: absorption, pure, less, time, subject, knowledge, know, mean
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Absorption of sound waves by tall trees on surrounding property will be prevented by the height of the towers.
Từ trong câu: absorption, sound, wave, tall, tree, surround, property, prevent
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, an absorption image of the expanded cloud will correspond to the initial momentum distribution of the atoms.
Khi đó, ảnh hấp thụ của đám mây giãn nở sẽ tương ứng với sự phân bố động lượng ban đầu của các nguyên tử.
Từ trong câu: momentum, expand, image, cloud, correspond, then, initial, absorption
«Quantum Simulation/Analog quantum simulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145809 (bản sửa đổi 1905326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng absorption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- absorption spectra35 lần
- absorption spectroscopy24 lần
- absorption spectrum34 lần
- nutrient absorption16 lần
- absorption coefficient22 lần
- absorption of nutrients19 lần
- nmr absorption15 lần
- calcium absorption18 lần
- absorption bands43 lần
- manganese absorption9 lần
- absorption of calcium13 lần
- absorption coefficients10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorption trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ absorption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorption: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.