Câu tiếng Anh có từ “absorption”
128 câu thật có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: absorption nghĩa là sự hấp thụ. absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social process of absorbing one cultural group into harmony with another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ absorption
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When it has resumed its normal size by the absorption of the solution, it is inked and printed.
Từ trong câu: absorption, resume, normal, size, solution, ink, print
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus far the value of the products obtained by absorption of sulphurous acid has not been equal to the cost of producing them.
Từ trong câu: absorption, thus, far, value, product, obtain, acid, equal
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In two respects the absorption of large numbers of immigrants from many nations into the American commonwealth has been of great service to mankind.
Từ trong câu: absorption, respect, large, number, immigrant, many, nation, commonwealth
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether this approach would ever have developed into a general absorption of the Jews is a speculative question which admits of more answers than one.
Từ trong câu: absorption, whether, approach, ever, develop, general, speculative, question
G. F. Abbott, Israel in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #71752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng absorption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| absorption spectra | 35 lần |
| absorption spectroscopy | 24 lần |
| absorption spectrum | 34 lần |
| nutrient absorption | 16 lần |
| absorption coefficient | 22 lần |
| absorption of nutrients | 19 lần |
| nmr absorption | 15 lần |
| calcium absorption | 18 lần |
| absorption bands | 43 lần |
| manganese absorption | 9 lần |
| absorption of calcium | 13 lần |
| absorption coefficients | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorption trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ absorption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorption: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.