E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absorption”

128 câu thật có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absorption nghĩa là sự hấp thụ. absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social process of absorbing one cultural group into harmony with another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absorption

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng absorption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absorption spectra35 lần
absorption spectroscopy24 lần
absorption spectrum34 lần
nutrient absorption16 lần
absorption coefficient22 lần
absorption of nutrients19 lần
nmr absorption15 lần
calcium absorption18 lần
absorption bands43 lần
manganese absorption9 lần
absorption of calcium13 lần
absorption coefficients10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorption trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ absorption hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absorption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorption: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.