Câu tiếng Anh có từ “workman”
123 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fauchelevent had seen this simple workman grow rich, while he, a lawyer, was being ruined.
Từ trong câu: workman, see, simple, grow, rich, lawyer, ruin
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was what the decent-looking man with the hard hands and broken nails of a workman was doing-like a hungry dog.
Đây là điều mà một người đàn ông có vẻ ngoài tử tế với đôi bàn tay cứng cáp và móng tay gãy của một người công nhân đang làm - giống như một con chó đói.
Từ trong câu: workman, decent, look, man, hard, hand, break, nail
William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As several of the rooms in the building I occupied were undergoing repairs, it was not difficult to assume the dress of a workman.
Từ trong câu: workman, several, room, build, occupy, undergo, repair, difficult
John S. C. Abbott, Hortense Makers of History Series. Nguồn: Project Gutenberg #24659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had sandy hair and the rough hands of a workman; but he was speaking to Miss Madden in the confidential tones of an equal.
Từ trong câu: confidential, equal, workman, sandy, hair, rough, hand, speak
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a very short time every workman in Inchie's store, and every artist too, became enthusiastically interested in this work that they were undertaking.
Từ trong câu: enthusiastically, short, time, every, workman, store, artist, become
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The absence of all rhetoric, except that which sparkled red-hot from the forge at which the workman was labouring contributed to the same effect.
Từ trong câu: rhetoric, absence, except, red, hot, workman, labor, contribute
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.