Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workman”

123 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workman

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The skilful Japanese workman can make a very pretty, lasting, and effective roof of straw.

    Từ trong câu: workman, skilful, make, pretty, last, effective, roof, straw

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am not a skilled workman but I can do most any kind of common labor.

    Từ trong câu: workman, skill, kind, common, labor

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The workman soon learns where each letter is, and even an apprentice can set the type in his stick reasonably rapidly.

    Từ trong câu: apprentice, reasonably, workman, soon, learn, letter, even, set

    Eva March Tappan, Makers of Many Things. Nguồn: Project Gutenberg #28569. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng workman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilled workman71 lần
skilful workman47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.