Câu tiếng Anh có từ “workman”
114 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Robert Pierson, who has helped refresh our memory, was a workman in this factory.
Từ trong câu: workman, help, refresh, memory, factory
«History of Edmeston, New York/1900s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142968 (bản sửa đổi 3950090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If he has caused a workman to lose his hand or his eye, he is put to death.
Từ trong câu: workman, cause, lose, hand, eye, put, death
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One workman more or less made no difference: I have done odder things before than use the white-washing brush.
Từ trong câu: workman, less, make, difference, odd, thing, use, white
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In either case it is condemned, and the workman through whose fault the failure has resulted is charged with the loss.
Từ trong câu: workman, either, case, condemn, fault, failure, result, charge
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The workman has deputed comrades who sit upon the benches of the peers; it is always an honour, if it does not fill the belly.
Từ trong câu: workman, belly, sit, bench, peer, always, honor, fill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.