Câu tiếng Anh có từ “workman”
98 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workman
"It gives every man a chance for promotion, and listens to every workman who has a plan for improvement.
Từ trong câu: workman, promotion, give, every, man, chance, listen, plan
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Workman now called again on Claiborne, and repeated his observations, and recommended, that Wilkinson should be opposed by force of arms.
Từ trong câu: workman, now, call, again, repeat, observation, recommend, oppose
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As several of the rooms in the building I occupied were undergoing repairs, it was not difficult to assume the dress of a workman.
Từ trong câu: workman, several, room, build, occupy, undergo, repair, difficult
John S. C. Abbott, Hortense Makers of History Series. Nguồn: Project Gutenberg #24659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.