Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workman”

124 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workman

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No matter how willing you may be to receive them, the workman naturally hesitates to make suggestions personally.

    Từ trong câu: workman, matter, will, receive, naturally, hesitate, make, suggestion

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great lord might wear poor clothes and pretend to be a workman, and we should only know him by the signs we had learned by heart.

    Từ trong câu: workman, great, wear, poor, clothes, pretend, know, sign

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Go on, Cleary, there may be something better than a fellow-workman to try your muscle on before long.”

    Từ trong câu: muscle, go, something, better, fellow, workman, try, long

    Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young man starting out in life may be as negligent of his opportunities as the workman who quits at the end of the fourth day.

    Từ trong câu: negligent, young, man, start, out, life, opportunity, workman

    Frederick L. Lipman, Creating Capital Money-making as an aim in business. Nguồn: Project Gutenberg #29673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng workman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilled workman71 lần
skilful workman47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.