Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workman”

119 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “Why worry?” said the oldest workman; “live and let live's what I always say.

    Từ trong câu: workman, live, worry, old, let, always

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their interests seemed to be reciprocal and interwoven, and the best workman was generally esteemed the best man.

    Từ trong câu: workman, interest, seem, best, generally, man

    T. W. J. Connolly, History of the Royal Sappers and Miners, Volume 1 (of 2) From the Formation of the Corps in March 1712 to the date when its designation was changed to that of Royal Engineers. Nguồn: Project Gutenberg #55776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And,” said the oldest workman, “'e's outer sight now.

    Từ trong câu: workman, outer, old, sight, now

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng workman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilled workman71 lần
skilful workman47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.