E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workman”

98 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I'll say it is a burn I had from a red-hot bar when I was a workman, and they'll believe me.

    Tôi sẽ nói đó là vết bỏng tôi từng bị trong một quán bar nóng hổi khi còn là công nhân, và họ sẽ tin tôi.

    Từ trong câu: workman, burn, red, hot, bar, believe

    Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #33801. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not that the Burman is not a good workman--he is physically and mentally miles above the imported Telugu--but he will not stand discipline.

    Từ trong câu: mentally, workman, good, physically, mile, above, import, stand

    H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng workman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.