Câu tiếng Anh có từ “workman”
122 câu thật có từ workman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workman nghĩa là công nhân. workman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs manual or industrial labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One letter seems to have been written by a poor workman and it was addressed to a captain in the army.
Từ trong câu: workman, letter, seem, write, poor, address, captain, army
«Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Workman now called again on Claiborne, and repeated his observations, and recommended, that Wilkinson should be opposed by force of arms.
Từ trong câu: workman, now, call, again, repeat, observation, recommend, oppose
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workman trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ workman hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.