Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “workbench”
67 câu thật có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workbench nghĩa là bàn làm việc. workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workbench
One day Harry · left a partly completed breadboard oscillator on the workbench with the crystal in the holder, which consisted simply of two polished pennies.
Từ trong câu: workbench, day, leave, partly, complete, crystal, holder, consist
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 09», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415968 (bản sửa đổi 3761898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, he had--he made the workbench, and he had worked in the garage when he lived at the home and it has since been somewhat filled up.
Từ trong câu: workbench, well, make, work, garage, live, home, since
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does anyone know how "Workbench replacement" application on Classic Amigas are doing it?
Có ai biết ứng dụng "Workbench replacement" trên Classic Amigas đang hoạt động như thế nào không?
Từ trong câu: replacement, workbench, anyone, know, application, classic, do
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many of my Icons display more than once on the screen, while on the workbench all seems ok.
Từ trong câu: ok, workbench, many, icon, display, once, screen, seem
«Aros/User/Docs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13106 (bản sửa đổi 4673377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So that any Workbench implementation like Workbook, Wanderer, ScaleOS could register so that they get the needed information when workbench.library function are called.
Từ trong câu: workbook, workbench, implementation, like, register, get, need, information
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were evidences of use: shelves, boxy contraptions that might have been cupboards, crude level surfaces attached to the walls that might have been workbenches.
Từ trong câu: contraption, workbench, evidence, use, shelf, cupboard, crude, level
Frederik Pohl, The Five Hells of Orion. Nguồn: Project Gutenberg #61380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Toolkits are loosely integrated collections of products easily extended by aggregating different tools and workbenches.
Từ trong câu: loosely, integrate, collection, product, easily, extend, aggregate, different
«Introduction to Software Engineering/Tools/Modelling and Case Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248626 (bản sửa đổi 3472460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workbench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- abap workbench7 lần
- workbench libs8 lần
- workbench devs6 lần
- molecular workbench13 lần
- mapping workbench6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbench trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workbench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbench gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbench: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.