Câu tiếng Anh có từ “workbench”
67 câu thật có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workbench nghĩa là bàn làm việc. workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workbench
The computer workshop will need workbenches for the TS staff to perform the repairs.
Từ trong câu: workbench, computer, workshop, need, staff, perform, repair
«Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means the program will be accessible from the WorkBench.
Từ trong câu: workbench, mean, program, accessible
«Amiblitz/PED», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101071 (bản sửa đổi 4091681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The workbench will need a power supply with grounded electrical outlets and multiple LAN connections for testing equipment.
Từ trong câu: workbench, need, power, supply, ground, electrical, outlet, multiple
«Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition to all these you will need some benches or horses, a good workbench, screws, rivets, nails, etc.
Từ trong câu: workbench, addition, need, bench, horse, good, screw, nail
A. Hyatt Verrill, The Book of the Sailboat: How to rig, sail and handle small boats. Nguồn: Project Gutenberg #54051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When now the second metatarget workbench-utilities-quick is defined as shown above only that target will be build in this directory.
Từ trong câu: workbench, now, second, utility, quick, define, show, above
«Aros/Developer/BuildSystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13164 (bản sửa đổi 4603739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Workbench uses it to hold the current window position and size of the window so it will reopen in the same place.
Từ trong câu: workbench, use, hold, current, window, position, size, reopen
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Icon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202925 (bản sửa đổi 4657596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workbench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- abap workbench7 lần
- workbench libs8 lần
- workbench devs6 lần
- molecular workbench13 lần
- mapping workbench6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbench trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workbench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbench gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbench: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.