Câu tiếng Anh có từ “workbench”
67 câu thật có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workbench nghĩa là bàn làm việc. workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workbench
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are two ways to start a program - CLI method & WB method - from shell or from workbench.
Từ trong câu: workbench, way, start, program, method, shell
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Intuition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202917 (bản sửa đổi 4449441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were evidences of use: shelves, boxy contraptions that might have been cupboards, crude level surfaces attached to the walls that might have been workbenches.
Từ trong câu: contraption, workbench, evidence, use, shelf, cupboard, crude, level
Frederik Pohl, The Five Hells of Orion. Nguồn: Project Gutenberg #61380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workbench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abap workbench | 7 lần |
| workbench libs | 8 lần |
| workbench devs | 6 lần |
| molecular workbench | 13 lần |
| mapping workbench | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbench trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workbench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbench gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbench: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.