E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workbench”

67 câu thật có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workbench nghĩa là bàn làm việc. workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workbench

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the past people have been talking about some kind of registration API in workbench.library.

    Từ trong câu: workbench, past, people, talk, kind, registration, library

    «Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is especially important when WorkBench screen has changed.

    Từ trong câu: workbench, especially, important, screen, change

    «Aros/Developer/Scalos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448102 (bản sửa đổi 4533151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The AlohaWorkbench() routine allows the Workbench program to inform Intuition that it has become active and that it is shutting down.

    Từ trong câu: workbench, routine, allow, program, inform, intuition, become, active

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251051 (bản sửa đổi 4194360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng workbench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abap workbench7 lần
workbench libs8 lần
workbench devs6 lần
molecular workbench13 lần
mapping workbench6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbench trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workbench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbench gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbench: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.