Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workbench”

67 câu thật có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workbench nghĩa là bàn làm việc. workbench là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong worktable for a carpenter or mechanic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workbench

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For example, a woodworker can use an existing workbench to help make another workbench.

    Ví dụ: một người thợ mộc có thể sử dụng bàn làm việc hiện có để tạo ra một bàn làm việc khác.

    Từ trong câu: workbench, example, use, exist, help, make, another

    «Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can build more workbenches and add tools to improve and evolve the shop.

    Từ trong câu: workbench, build, add, tool, improve, evolve, shop

    «Seed Factories/SelfImprovement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410745 (bản sửa đổi 4209062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can also be used as an assembly table or temporary workbench.

    Từ trong câu: workbench, use, assembly, table, temporary

    «Seed Factories/Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288456 (bản sửa đổi 4413024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can even be used with arguments which are passed as workbench arguments (ie like multi-clicked files).

    Từ trong câu: workbench, even, use, argument, pass, like, multi, click

    «Aros/Developer/Porting software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179093 (bản sửa đổi 4669274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, once you build a workbench, you can then use it to help build the other shop furniture.

    Từ trong câu: workbench, example, once, build, use, help, shop, furniture

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, a workbench can be fit to your body size, what you are working on, and the available work space.

    Từ trong câu: workbench, example, fit, body, size, work, available, space

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So that any Workbench implementation like Workbook, Wanderer, ScaleOS could register so that they get the needed information when workbench.library function are called.

    Từ trong câu: workbook, workbench, implementation, like, register, get, need, information

    «Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng workbench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abap workbench7 lần
workbench libs8 lần
workbench devs6 lần
molecular workbench13 lần
mapping workbench6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbench trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ workbench hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workbench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbench gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbench: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.