Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “with”
37 câu thật có từ with hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: with là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ with
Doc entered with his young woman, who was as elegant and as well made up as before.
Từ trong câu: his, elegant, well, enter, woman, he, young, as
Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet that certain forms of law must, in every code, be gone through with, I need hardly remind you, Mr. Janeway.
Từ trong câu: law, form, go, need, hardly, i, remind, you
Frank H. Spearman, The marriage verdict. Nguồn: Project Gutenberg #79812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you able to give us an estimate with reasonable accuracy on the time it took?
Từ trong câu: give, we, reasonable, us, are, estimate, an, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was headed by a number of men with hatchets, and attired in odd-looking garments.
Từ trong câu: garment, look, of, man, was, number, head, by
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Quite by himself, an older man was skilfully cutting a slice of bread with a shiny, curved knife.
Từ trong câu: was, quite, an, man, be, old, slice, cut
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With Butterfly's farewell to the child the work ends, as Pinkerton and Sharpless come in to see her die.
Từ trong câu: die, end, see, come, farewell, as, her, she
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was pointed at stem and stern and with its rounded hull was not unlike a huge cigar in a gray wrapping.
Từ trong câu: stem, hull, wrap, unlike, wrapping, gray, its, round
Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng with
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ with
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ with trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ with hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ with xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ with gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ with?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ with: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.