Câu tiếng Anh có từ “win”
936 câu thật có từ win hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: win nghĩa là thắng. win là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the winner in a contest or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ win
Danh sách câu dẫn chứng (936 câu)
He sat down in the doorway, and began throwing beans up, and catching them skillfully, to win the friendship of the doubtful little Sarah.
Từ trong câu: skillfully, sit, down, doorway, begin, throw, bean, up
Margaret Wilson, The Able McLaughlins · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"With her pure sense of the beautiful, Jane felt acutely the lack of those personal charms that seem to win a way to every heart.
Từ trong câu: acutely, pure, sense, beautiful, feel, lack, personal, charm
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The development of these great businesses is largely the product of better service, and this service has been effective in winning the favor of shoppers.
Từ trong câu: shopper, development, great, business, largely, product, better, service
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Besides, if once the dear old British public takes Terry to its ample bosom, it doesn't matter whether we win in the courts or not.
Từ trong câu: ample, besides, once, dear, old, public, take, matter
James Hilton, Terry · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But as Tom went out he couldn't deny himself a small parting gibe: "Don't take it so hard; a body can't win every time; you'll hang somebody yet."
Từ trong câu: deny, go, out, himself, small, part, take, hard
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
As in the high school so now in college young Arthur distinguished himself among his classmates by winning a scholarship and at times leading his class in Greek.
Từ trong câu: classmate, high, school, now, college, young, distinguish, himself
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng win nằm ở trang từ điển: win đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ win
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ win trong kho câu?
- Kho câu có 936 câu có từ win hoặc các dạng của từ, trích từ 782 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ win xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ win gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 263 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.