Câu tiếng Anh có từ “who”
274 câu thật có từ who hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: who nghĩa là ai, người nào, người mà (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ chỉ người). who là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interrogative and relative pronoun used to ask or specify which person or people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ who
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Prestune, the farm of the priest: who in these early days farmed his own land.
Từ trong câu: who, early, day, own, these, priest, farm, land
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That king is the most highly respected, to whom the greatest number of heads are presented.
Từ trong câu: who, whom, number, respect, head, highly, are, great
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who represent the greatest number of villages have the precedency in voting, like the Ceramiētæ.
Từ trong câu: who, represent, number, not, great, like, have, village
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of those towns in the state whose scenery is somewhat quiet, one of the most beautiful is Barrington.
Từ trong câu: who, town, whose, beautiful, somewhat, those, quiet, state
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Từ trong câu: who, awful, lip, feel, god, from, is, least
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This veneration Mr. Dick extended to the Doctor, whom he thought the most subtle and accomplished philosopher of any age.
Từ trong câu: subtle, who, extend, age, whom, accomplish, veneration, thought
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng who
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ who
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ who trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ who hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ who xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ who gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ who?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ who: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.