Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wartime”

91 câu thật có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wartime nghĩa là thời chiến. wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wartime

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These ships could be used by the United States Navy during wartime as support ships.

    Những chiếc tàu này có thể được Hải quân Hoa Kỳ sử dụng trong thời chiến như tàu hỗ trợ.

    Từ trong câu: wartime, ship, use, unite, state, navy, support

    «Liberty ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249572 (bản sửa đổi 10963819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not evidence, of course, and even in wartime you couldn't shoot two bastards like them unless you knew more.

    Từ trong câu: wartime, evidence, course, even, shoot, like, unless, know

    Allan Chase, The Five Arrows. Nguồn: Project Gutenberg #35904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, in wartime England today I believe you can nose around with less bogeyman interference than you can in America.

    Từ trong câu: wartime, fact, today, believe, nose, around, less

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not, somehow, imagine or contemplate existence for myself very far from London, in wartime, at least for any length of time.

    Từ trong câu: wartime, somehow, imagine, existence, myself, far, least, length

    Annie S. Swan, An Englishwoman's Home. Nguồn: Project Gutenberg #22193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was an entirely new sensation, to be so bedevilled by such a man, and to know that in wartime I could not reply.

    Từ trong câu: wartime, entirely, new, sensation, man, know, reply

    Allen French, At Plattsburg. Nguồn: Project Gutenberg #25825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever their defects, however, I am convinced that they are as good as we can hope to obtain by agreement among the principal wartime Allies.

    Từ trong câu: wartime, whatever, defect, however, convince, good, hope, obtain

    Harry S. Truman, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In wartime France, England or Germany no man could obtain for love or money more than a specified maximum of food, fuel or the household requirements.

    Từ trong câu: wartime, man, obtain, love, money, specify, maximum, food

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In wartime revolutionary Russia, ruled by a communist dictatorship, any man with enough thousand ruble notes can buy all the food and warmth he desires.

    Từ trong câu: warmth, communist, wartime, revolutionary, rule, man, enough, thousand

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wartime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wartime trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wartime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wartime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wartime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wartime: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.