Câu tiếng Anh có từ “wartime”
91 câu thật có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wartime nghĩa là thời chiến. wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wartime
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He exposed government weaknesses during wartime and leaked government documents with disregard for his superiors.
Từ trong câu: wartime, expose, government, weakness, leak, document, disregard, superior
«Professionalism/Daniel Ellsberg and the Pentagon Papers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290191 (bản sửa đổi 3701104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We moved into a microscopic apartment in a temporary wartime housing area.
Từ trong câu: wartime, move, microscopic, apartment, temporary, house, area
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not evidence, of course, and even in wartime you couldn't shoot two bastards like them unless you knew more.
Từ trong câu: wartime, evidence, course, even, shoot, like, unless, know
Allan Chase, The Five Arrows. Nguồn: Project Gutenberg #35904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote his book in wartime and so had no way of checking the squadron’s claims of torpedo successes.
Từ trong câu: wartime, write, book, way, check, claim, success
Bern Keating, The Mosquito Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #65550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was before his quick rise in the shipbuilding industry where he got the reputation as a wartime expediter that led to his cabinet appointment.
Từ trong câu: wartime, quick, rise, industry, get, reputation, lead, cabinet
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wartime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wartime trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wartime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wartime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wartime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wartime: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.