Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wartime”

91 câu thật có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wartime nghĩa là thời chiến. wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wartime

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Dispite the efforts of labor unions there were wartime strikes.

    Từ trong câu: wartime, effort, labor, union, strike

    «National War Labor Board», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439769 (bản sửa đổi 10475975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were wagers on such matters as the longevity of friends and prominent people, fertility of female friends, wartime actions, and political matters.

    Từ trong câu: wartime, matter, friend, prominent, people, fertility, female, action

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are dangers of a standing army of professional men in peacetime, and, even in wartime, the military group should be subject to civilian authority.

    Từ trong câu: wartime, danger, stand, army, professional, man, even, military

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wartime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wartime trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ wartime hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wartime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wartime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wartime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wartime: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.